English || Vietnamese || Webmail || Đặt làm trang chủ
Trang chủ | Giới thiệu | Giải pháp phần mềm | Mạng - Phần cứng | Khách hàng | Tin tức - Quản trị | Hổ trợ sử dụng | Tuyển dụng | Liên hệ
:: Giải pháp phần mềm quản trị
Pacific-INVENTORY:
Quản lý hàng tồn kho
Pacific-PRODUCT:
Quản lý sản xuất
Pacific-CM:
Quản lý hợp đồng
Pacific-DMS:
Quản lý công văn - Văn bản
Pacific-STOCK:
Quản lý Cổ phần - Cổ đông
Pacific-RUBBER:
Quản lý vườn cây cao su
Thiết kế Website:
Thương mại điện tử
Network:
Giải pháp mạng - PC - Thiết bị
 
 
 
 
 
:: Giải pháp phần mềm / Pacific-RUBBER: Phần mềm quản lý vườn cây cao su
Download tài liệu giới thiệu

MÔ TẢ NỘI DUNG :
Hệ thống bao gồm các phân hệ nghiệp vụ:

Hệ thống bao gồm các phân hệ nghiệp vụ:

  1. Quản lý thông tin vườn cây: đơn vị, tổ, đội, lô, diện tích, năm trồng, giống, cây ghép, cây thực sinh, tổng số cây, tổng số hố, hố thiết kế, năm khai thác, ghi chú khác.  
  2. Quản lý sản lượng mủ khai thác:  mủ tươi, mủ khô, mủ nước, mủ tạp đông, mủ chén, mủ dây, chất lượng loại 1/2/3, TSC, DRC, xếp loại vườn cây, chế độ cạo, ...
  3. Quản lý tình hình cây gãy đổ : cập nhật tình hình cây gãy đổ, lý do.
  4. Quản lý tình hình sử dụng phân bón
  5. Quản lý được cả hình ảnh sơ đồ của từng lô để tiện việc tham khảo và in ấn khi cần
  6. Hệ thống phần mềm sẽ được triển khai đồng bộ tại văn phòng công ty (đơn vị tổng hợp), và các nông trường (đơn vị cơ sở)
  7. Cập nhật thông tin kiểm tra tay nghề công nhân
  8. Hệ thống báo cáo
  9. Đơn vị thông kê vườn cây: tính theo cây
  10. Sản lượng mủ cao su: kg
  11. Diện tích vườn cây: hecta

 

HỆ THỐNG DANH MỤC DÙNG CHUNG

  1. Danh mục đơn vị (nông trường, xí nghiệp chế biến)
  2. Danh mục lô
  3. Danh mục nhóm mủ (mủ tươi, mủ khô): Mã, Tên, Ghi chú
  4. Danh mục loại mủ (nước, tạp đông, mủ chén, mủ dây ): Mã, Tên, Ghi chú
  5. Danh mục phẩm chất : (loại 1, loại 2, loại 3, TSC, DRC, TDRCL-tươi, Quy khô)
  6. Danh mục loại phân bón: Urê, lân, Kaly, Komix, S.Gianh
  7. Danh mục hạng đất: đất đỏ, đất xám
  8. Danh mục phương pháp trồng: bầu, stump, hạt
  9. Danh mục khoảng cách trồng: Mã, Tên, Ghi chú
  10. Danh mục giống: GT1, RM600, PB 235, VM515, Poly, khác.
  11. Danh mục loại vườn cây: trung niên, tơ, kinh doanh, đúng tuổi, kéo dài, khai thác…
  12. Danh mục loại cây: cây ghép, cây thực sinh, cây không hiệu quả.
  13. Danh mục xếp loại vườn cây : Mã, Tên, Ghi chú
  14. Danh mục chế độ cạo: Mã, Tên, Ghi chú
  15. Danh mục tình trạng cạo: Mã, Tên, Ghi chú
  16. Danh mục lý do tăng giảm vườn cây: thanh lý tái canh, thanh lý đường GT và đường điện, thanh lý làm đường điện, thanh lý làm hệ thống cấp nước, trồng mới
  17. Danh mục công nhân: mã, tên, bậc tay nghề, ghi chú khác…

 

BẢNG CẬP NHẬT DỮ LIỆU:
Chi tiết các nội dung cập nhật dữ liệu của các phân hệ sẽ được thống nhất cụ thể sau khi hai bên hoàn tất việc tập hợp các nội dung quản lý.

  1. Cập nhật thông tin vườn cây
  2. Cập nhật sản lượng
  3. Cập nhật gãy đổ
  4. Cập nhật phân bón

 

HỆ THỐNG BÁO CÁO:
Hệ thống báo cáo trong chương trình sẽ được thiết kế theo đặc thù quản trị của công ty bao gồm các báo cáo chi tiết tại nông trường và các báo cáo tổng hợp toàn công ty

  1. Báo cáo mủ thực hiện tháng
  2. Báo cáo sản lượng mủ ngày
  3. Bảng tổng hợp sản lương năm (theo từng nông trường)
  4. thống kê sản lượng từ lô (tháng)
  5. Bảng tổng hợp cây gãy đổ – thanh lý năm (theo từng nông trường)
  6. Bảng tổng hợp cây gãy đổ – thanh lý năm (toàn công ty)
  7. Chi tiết lô phân bón năm (từng nông trường)
  8. Tổng hợp phân bón đợt … (theo từng loại phân)
  9. Kiểm kê vườn cây kiến thiết cơ bản
  10. Kiểm kê vườn cây cao su kinh doanh
  11. Phân loại vườn cây kinh doanh theo năm trồng
  12. Phân loại vườn cây TM-TC và XBCD theo đơn vị
  13. Tổng hợp diện tích vườn cây theo phương pháp trồng – loại đất – giống
  14. Báo cáo vườn cây cao su kinh doanh
  15. Báo cáo biến động diện tích giữa hai kỳ kiểm kê
  16. Báo cáo diện tích các loại vườn cây
  17. Báo cáo nhanh
 
 
 
Trang chủ Giới thiệu Giải pháp phần mềm Mạng - Phần cứng Khách hàng Tin tức - Quản trị Hổ trợ sử dụng Tuyển dụng Liên hệ